Pencils (other than pencils of heading No. 96.8)
Mã HS: 9609101000
PHẦN 20
MISCELLANEOUS MANUFACTURED ARTICLES
CHƯƠNG 96
Miscellaneous manufactured articles
NHÓM HÀNG 9609
Pencils (other than pencils of heading No. 96. 08) )
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 20 | MISCELLANEOUS MANUFACTURED ARTICLES |
| Chương | 96 | Miscellaneous manufactured articles |
| Nhóm hàng | 9609 | Pencils (other than pencils of heading No. 96. 08) ) |
| Phân nhóm | 960910 | Pencils (other than pencils of heading No. 96.8) |
| Hàng hóa | 9609101000 | Pencils (other than pencils of heading No. 96.8) |
Mã HS 9609101000 cho Pencils (other than pencils of heading No. 96.8)
Wiki sản phẩm
Pencils (other than pencils of heading No. 96.8) có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Pencils (other than pencils of heading No. 96.8), với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Pencils (other than pencils of heading No. 96.8).
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Pencils (other than pencils of heading No. 96.8) ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Pencils (other than pencils of heading No. 96.8) đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

