Wheel rims of cycles not motorized
Mã HS: 8714921000
PHẦN 17
VEHICLES, AIRCRAFT, VESSELS AND ASSOCIATED TRANSPORT EQUIPMENT·
CHƯƠNG 87
Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof·
NHÓM HÀNG 8714
Parts and accessoris of vehicles of headings No.87.11 to 87.13;
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 17 | VEHICLES, AIRCRAFT, VESSELS AND ASSOCIATED TRANSPORT EQUIPMENT· |
| Chương | 87 | Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof· |
| Nhóm hàng | 8714 | Parts and accessoris of vehicles of headings No.87.11 to 87.13; |
| Phân nhóm | 871492 | Wheel rims of cycles not motorized |
| Hàng hóa | 8714921000 | Wheel rims of cycles not motorized |
Mã HS 8714921000 cho Wheel rims of cycles not motorized
Wiki sản phẩm
Wheel rims of cycles not motorized có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Wheel rims of cycles not motorized, với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Wheel rims of cycles not motorized.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Wheel rims of cycles not motorized ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Wheel rims of cycles not motorized đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

