Knives having other than fixed blades
Mã HS: 8211930000
PHẦN 15
BASE METALS AND ARTICLES OF BASE METAL
CHƯƠNG 82
Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal
NHÓM HÀNG 8211
Knives with cutting blades
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 15 | BASE METALS AND ARTICLES OF BASE METAL |
| Chương | 82 | Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal |
| Nhóm hàng | 8211 | Knives with cutting blades |
| Phân nhóm | 821193 | Knives having other than fixed blades |
| Hàng hóa | 8211930000 | Knives having other than fixed blades |
Mã HS 8211930000 cho Knives having other than fixed blades
Wiki sản phẩm
Knives having other than fixed blades có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Knives having other than fixed blades, với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Knives having other than fixed blades.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Knives having other than fixed blades ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Knives having other than fixed blades đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

