High-purity pig iron (manganese content <0.08%, phosphorus content <0.03%, sulfur content <0.02%, titanium content <0.03%)
Mã HS: 7201100010
PHẦN 15
BASE METALS AND ARTICLES OF BASE METAL
CHƯƠNG 72
Iron and steel
NHÓM HÀNG 7201
Pig iron and spiegeleisen in ingots
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 15 | BASE METALS AND ARTICLES OF BASE METAL |
| Chương | 72 | Iron and steel |
| Nhóm hàng | 7201 | Pig iron and spiegeleisen in ingots |
| Phân nhóm | 720110 | High-purity pig iron (manganese content <0.08%, phosphorus content <0.03%, sulfur content <0.02%, titanium content <0.03%) |
| Hàng hóa | 7201100010 | High-purity pig iron (manganese content <0.08%, phosphorus content <0.03%, sulfur content <0.02%, titanium content <0.03%) |
Mã HS 7201100010 cho High-purity pig iron (manganese content <0.08%, phosphorus content <0.03%, sulfur content <0.02%, titanium content <0.03%)
Wiki sản phẩm
High-purity pig iron (manganese content
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu High-purity pig iron (manganese content
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu High-purity pig iron (manganese content
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của High-purity pig iron (manganese content
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của High-purity pig iron (manganese content
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

