Stained polyester textured filament yarn fabric
Mã HS: 5407520000
PHẦN 11
TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES
CHƯƠNG 54
Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials
NHÓM HÀNG 5407
Woven fabrics of synthetic filament yarn
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 11 | TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES |
| Chương | 54 | Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials |
| Nhóm hàng | 5407 | Woven fabrics of synthetic filament yarn |
| Phân nhóm | 540752 | Stained polyester textured filament yarn fabric |
| Hàng hóa | 5407520000 | Stained polyester textured filament yarn fabric |
Mã HS 5407520000 cho Stained polyester textured filament yarn fabric
Wiki sản phẩm
Stained polyester textured filament yarn fabric có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Stained polyester textured filament yarn fabric, với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Stained polyester textured filament yarn fabric.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Stained polyester textured filament yarn fabric ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Stained polyester textured filament yarn fabric đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

