Flax yarn, multiple(folded)or cabled
Mã HS: 5306200000
PHẦN 11
TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES
CHƯƠNG 53
Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn
NHÓM HÀNG 5306
Flax yarn;
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 11 | TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES |
| Chương | 53 | Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn |
| Nhóm hàng | 5306 | Flax yarn; |
| Phân nhóm | 530620 | Flax yarn, multiple(folded)or cabled |
| Hàng hóa | 5306200000 | Flax yarn, multiple(folded)or cabled |
Mã HS 5306200000 cho Flax yarn, multiple(folded)or cabled
Wiki sản phẩm
Flax yarn, multiple(folded)or cabled có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Flax yarn, multiple(folded)or cabled, với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Flax yarn, multiple(folded)or cabled.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Flax yarn, multiple(folded)or cabled ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Flax yarn, multiple(folded)or cabled đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

