Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process)
Mã HS: 4802570090
PHẦN 10
PULP OF WOOD OR OF OTHER FIBROUS CELLULOSIC MATERIAL; RECOVERED (WASTE AND SCRAP)PAPER OR PAPERBOARD; PAPER AND PAPERBOARD AND ARTICLES THEREOF
CHƯƠNG 48
Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard
NHÓM HÀNG 4802
Uncoated paper and paperboard
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 10 | PULP OF WOOD OR OF OTHER FIBROUS CELLULOSIC MATERIAL; RECOVERED (WASTE AND SCRAP)PAPER OR PAPERBOARD; PAPER AND PAPERBOARD AND ARTICLES THEREOF |
| Chương | 48 | Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard |
| Nhóm hàng | 4802 | Uncoated paper and paperboard |
| Phân nhóm | 480257 | Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process) |
| Hàng hóa | 4802570090 | Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process) |
Mã HS 4802570090 cho Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process)
Wiki sản phẩm
Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process) có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process), với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process).
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process) ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Other uncoated paper, weighing 40g/�O or more but not more than 150g/�O(used for writing and printing, containing not more than 10% of fibres obtained by mechanical or chemi-mechanical process) đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

