Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox)
Mã HS: 4302191010
PHẦN 8
RAW HIDES AND SKINS, LEATHER, FURSK- INS AND ARTICLES THEREOF; SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT (OTHER THAN SILK-WORM GUT)
CHƯƠNG 43
Furskins and artificial fur; manufactures thereof
NHÓM HÀNG 4302
Tanned or dressed furskins(including heads
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 8 | RAW HIDES AND SKINS, LEATHER, FURSK- INS AND ARTICLES THEREOF; SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT (OTHER THAN SILK-WORM GUT) |
| Chương | 43 | Furskins and artificial fur; manufactures thereof |
| Nhóm hàng | 4302 | Tanned or dressed furskins(including heads |
| Phân nhóm | 430219 | Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox) |
| Hàng hóa | 4302191010 | Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox) |
Mã HS 4302191010 cho Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox)
Wiki sản phẩm
Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox) có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox), với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox).
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox) ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Furskins of endangered fox, tanned or dressed, unassembled(other than furskins of blue fox or silver fox) đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

