Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane)
Mã HS: 2903310000
PHẦN 6
PRODUCTS OF THE CHEMICAL OF ALLIED INDUSTRIES
CHƯƠNG 29
Organic chemicals
NHÓM HÀNG 2903
Halogenated derivatives of hydrocarbons
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 6 | PRODUCTS OF THE CHEMICAL OF ALLIED INDUSTRIES |
| Chương | 29 | Organic chemicals |
| Nhóm hàng | 2903 | Halogenated derivatives of hydrocarbons |
| Phân nhóm | 290331 | Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane) |
| Hàng hóa | 2903310000 | Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane) |
Mã HS 2903310000 cho Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane)
Wiki sản phẩm
Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane) có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane), với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane).
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane) ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Ethylene dibromide(ISO)(1, 2- dib- romoeth ane) đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

