Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted
Mã HS: 1801000000
PHẦN 4
PREPARED FOODSTUFFS; BEVERAGES, SPIRITS AND VINEGAR, TOBACCO AND MANUFACTURED TOBACCO SUBSTITUTES
CHƯƠNG 18
Cocoa and cocoa preparations
NHÓM HÀNG 1801
Cocoa beans
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 4 | PREPARED FOODSTUFFS; BEVERAGES, SPIRITS AND VINEGAR, TOBACCO AND MANUFACTURED TOBACCO SUBSTITUTES |
| Chương | 18 | Cocoa and cocoa preparations |
| Nhóm hàng | 1801 | Cocoa beans |
| Phân nhóm | 180100 | Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted |
| Hàng hóa | 1801000000 | Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted |
Mã HS 1801000000 cho Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted
Wiki sản phẩm
Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted, với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

