Saps and extracts of liquorice
Mã HS: 1302120000
PHẦN 2
VEGETABLE PRODUCTS
CHƯƠNG 13
Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts
NHÓM HÀNG 1302
Vegetable saps and extracts; pectic substances
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 2 | VEGETABLE PRODUCTS |
| Chương | 13 | Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts |
| Nhóm hàng | 1302 | Vegetable saps and extracts; pectic substances |
| Phân nhóm | 130212 | Saps and extracts of liquorice |
| Hàng hóa | 1302120000 | Saps and extracts of liquorice |
Mã HS 1302120000 cho Saps and extracts of liquorice
Wiki sản phẩm
Saps and extracts of liquorice có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Saps and extracts of liquorice, với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Saps and extracts of liquorice.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Saps and extracts of liquorice ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Saps and extracts of liquorice đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

