Cycas revoluta(Sago cycas)
Mã HS: 0602909910
PHẦN 2
VEGETABLE PRODUCTS
CHƯƠNG 06
Live trees and other plants; bulbs; roots and the like; cut flowers and ornamental foliage
NHÓM HÀNG 0602
Other live plants(including their roots)cuttings and slips; mushroom spawn
Phân tích cấu trúc mã HS
| Cấp độ | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Phần | 2 | VEGETABLE PRODUCTS |
| Chương | 06 | Live trees and other plants; bulbs; roots and the like; cut flowers and ornamental foliage |
| Nhóm hàng | 0602 | Other live plants(including their roots)cuttings and slips; mushroom spawn |
| Phân nhóm | 060290 | Cycas revoluta(Sago cycas) |
| Hàng hóa | 0602909910 | Cycas revoluta(Sago cycas) |
Mã HS 0602909910 cho Cycas revoluta(Sago cycas)
Wiki sản phẩm
Cycas revoluta(Sago cycas) có mã phân loại rõ ràng theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Mã HS), là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan các nước thực hiện thống kê thương mại và thu thuế quan.
Dữ liệu thương mại xuyên quốc gia cho thấy Trung Quốc chiếm một thị phần không thể ngó lơ trong việc sản xuất và cung ứng xuất khẩu Cycas revoluta(Sago cycas), với sản lượng xuất khẩu duy trì ở mức cao trong thời gian dài.
Chính phủ và các hiệp hội ngành nghề của các nước thường thiết lập các tiêu chuẩn tiếp cận thị trường, chứng nhận chất lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường khác nhau đối với việc xuất nhập khẩu Cycas revoluta(Sago cycas).
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ và sự đa dạng hóa của nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng của Cycas revoluta(Sago cycas) ngày càng mở rộng, thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan.
Hiện tại, sự cân bằng cung cầu toàn cầu của Cycas revoluta(Sago cycas) đang bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các biến động kinh tế vĩ mô và địa chính trị, khiến giá thị trường và luồng thương mại thể hiện những thay đổi mang tính chu kỳ.
Đối tác



Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

