Lịch sử tỷ giá hối đoái Đô la Đài Loan mới sang Shilling Uganda
Chào mừng bạn đến với trang lịch sử tỷ giá hối đoái TWD so với UGX. Trang này bao gồm dữ liệu lịch sử tỷ giá hối đoái hàng ngày giữa TWD và UGX từ ngày 8 tháng 3 năm 2025 đến 2026-01-16, với thông tin chi tiết để dễ tra cứu và tham khảo.
1 TWD = 112.665 UGX
Tỷ giá hối đoái vào 05:29
Xu hướng tỷ giá hối đoái lịch sử 1 Đô la Đài Loan mới sang Shilling Uganda
1 TWD = -- UGX
Tỷ giá hối đoái vào 05:29
Thống kê dữ liệu 1 Đô la Đài Loan mới sang Shilling Uganda
Phần này tổng hợp tình hình tỷ giá lịch sử của 1 TWD sang UGX, bao gồm dữ liệu hàng ngày trong 1 ngày, 15 ngày, 30 ngày và 90 ngày gần đây, đồng thời đánh dấu giá trị cao nhất, thấp nhất và trung bình của từng giai đoạn. Giúp bạn dễ dàng hiểu biến động tỷ giá trong khoảng thời gian này, thuận tiện cho việc đổi tiền, chuyển khoản hoặc tham khảo trước khi đầu tư.
Tỷ giá lịch sử 7 ngày qua
Dưới đây là tỷ giá trung bình hàng ngày của TWD sang UGX trong 7 ngày qua, giúp bạn hiểu rõ xu hướng trong khoảng thời gian này. Đồng thời, chúng tôi cũng cung cấp biến động tỷ giá của UGX sang TWD, giúp bạn nắm bắt sự biến động từ nhiều góc độ khác nhau, thuận tiện lập kế hoạch đổi tiền, chuyển khoản hoặc sắp xếp tài chính.
TWD sang UGX - 7 ngày qua
UGX sang TWD - 7 ngày qua
TWD - Đô la Đài Loan mới
Đồng đô la Đài Loan mới được phát hành vào năm 1949 và trở thành tiền tệ hợp pháp tại Đài Loan. TWD hỗ trợ ngành công nghiệp địa phương và nền kinh tế hướng đến xuất khẩu và có ảnh hưởng trong khu vực.
- Chất liệu tiền giấy:Giấy, có thiết kế chống giả đa lớp.
- Chế độ tỷ giá:Có chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý.
- Tên tiền tệ:Đài tệ mới
- Đồng tiền dự trữ:Không, đồng tiền dự trữ chính là đô la Mỹ.
- Ký hiệu tiền tệ:NT$
- Mã ISO:TWD
- Kích thước tiền giấy:Ví dụ 1000 đô la Đài Loan khoảng 160mm × 70mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 Đài tệ mới
- Mệnh giá tiền giấy:100, 200, 500, 1000, 2000 Đài tệ
- Quốc gia sử dụng:Đài Loan
- Tiền tệ trú ẩn:Ngoại tệ không phải tiền tệ trú ẩn, tiền tệ khu vực
- Mệnh giá đồng xu:1, 5, 10, 20, 50 đô la Đài Loan
- Thanh toán xuyên biên giới:Đồng New Taiwan hỗ trợ thanh toán quốc tế thông qua mạng SWIFT, khu vực Đài Loan có mối quan hệ thanh toán tốt với thị trường tài chính toàn cầu.
- Đơn vị hỗ trợ:1 Đài tệ = 10 hào = 100 phân
- Thành phần kim loại:Hợp kim đồng-niken, thép không gỉ
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng trung ương (Đài Loan)
UGX - Shilling Uganda
Shilling Uganda đã được phát hành từ năm 1966, thay thế cho Đơn vị tiền tệ Đông Phi. UGX là cốt lõi của nền kinh tế Uganda, hỗ trợ phát triển nông nghiệp, sản xuất và dịch vụ. Đồng tiền này đã trải qua một số điều chỉnh lạm phát và hiện cam kết duy trì tỷ giá hối đoái ổn định, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế quốc gia và hợp tác thương mại khu vực.
- Chất liệu tiền giấy:Giấy, có công nghệ chống giả.
- Chế độ tỷ giá:Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi
- Tên tiền tệ:
- Đồng tiền dự trữ:Không, đô la Mỹ là đồng tiền dự trữ chính.
- Ký hiệu tiền tệ:USh
- Mã ISO:UGX
- Kích thước tiền giấy:Khoảng 10000 shilling khoảng 150mm × 70mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 shilling
- Mệnh giá tiền giấy:1000, 2000, 5000, 10000, 20000 shilling
- Quốc gia sử dụng:Uganda
- Tiền tệ trú ẩn:Không, tiền tệ khu vực.
- Mệnh giá đồng xu:Không có tiền xu lưu thông
- Thanh toán xuyên biên giới:Shilling hỗ trợ thanh toán xuyên biên giới SWIFT, nhưng phần lớn các giao dịch quốc tế sử dụng đô la Mỹ và euro.
- Đơn vị hỗ trợ:Không có đơn vị tiền tệ phụ, tiền tệ phụ đã bị bãi bỏ.
- Thành phần kim loại:Không có tiền xu lưu thông
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng Uganda (Bank of Uganda)




