Lịch sử tỷ giá hối đoái Đô la Đài Loan mới sang lira Thổ Nhĩ Kỳ
Chào mừng bạn đến với trang lịch sử tỷ giá hối đoái TWD so với TRY. Trang này bao gồm dữ liệu lịch sử tỷ giá hối đoái hàng ngày giữa TWD và TRY từ ngày 8 tháng 3 năm 2025 đến 2026-01-16, với thông tin chi tiết để dễ tra cứu và tham khảo.
1 TWD = 1.36846 TRY
Tỷ giá hối đoái vào 01:29
Xu hướng tỷ giá hối đoái lịch sử 1 Đô la Đài Loan mới sang lira Thổ Nhĩ Kỳ
1 TWD = -- TRY
Tỷ giá hối đoái vào 01:29
Thống kê dữ liệu 1 Đô la Đài Loan mới sang lira Thổ Nhĩ Kỳ
Phần này tổng hợp tình hình tỷ giá lịch sử của 1 TWD sang TRY, bao gồm dữ liệu hàng ngày trong 1 ngày, 15 ngày, 30 ngày và 90 ngày gần đây, đồng thời đánh dấu giá trị cao nhất, thấp nhất và trung bình của từng giai đoạn. Giúp bạn dễ dàng hiểu biến động tỷ giá trong khoảng thời gian này, thuận tiện cho việc đổi tiền, chuyển khoản hoặc tham khảo trước khi đầu tư.
Tỷ giá lịch sử 7 ngày qua
Dưới đây là tỷ giá trung bình hàng ngày của TWD sang TRY trong 7 ngày qua, giúp bạn hiểu rõ xu hướng trong khoảng thời gian này. Đồng thời, chúng tôi cũng cung cấp biến động tỷ giá của TRY sang TWD, giúp bạn nắm bắt sự biến động từ nhiều góc độ khác nhau, thuận tiện lập kế hoạch đổi tiền, chuyển khoản hoặc sắp xếp tài chính.
TWD sang TRY - 7 ngày qua
TRY sang TWD - 7 ngày qua
TWD - Đô la Đài Loan mới
Đồng đô la Đài Loan mới được phát hành vào năm 1949 và trở thành tiền tệ hợp pháp tại Đài Loan. TWD hỗ trợ ngành công nghiệp địa phương và nền kinh tế hướng đến xuất khẩu và có ảnh hưởng trong khu vực.
- Chất liệu tiền giấy:Giấy, có thiết kế chống giả đa lớp.
- Chế độ tỷ giá:Có chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý.
- Tên tiền tệ:Đài tệ mới
- Đồng tiền dự trữ:Không, đồng tiền dự trữ chính là đô la Mỹ.
- Ký hiệu tiền tệ:NT$
- Mã ISO:TWD
- Kích thước tiền giấy:Ví dụ 1000 đô la Đài Loan khoảng 160mm × 70mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 Đài tệ mới
- Mệnh giá tiền giấy:100, 200, 500, 1000, 2000 Đài tệ
- Quốc gia sử dụng:Đài Loan
- Tiền tệ trú ẩn:Ngoại tệ không phải tiền tệ trú ẩn, tiền tệ khu vực
- Mệnh giá đồng xu:1, 5, 10, 20, 50 đô la Đài Loan
- Thanh toán xuyên biên giới:Đồng New Taiwan hỗ trợ thanh toán quốc tế thông qua mạng SWIFT, khu vực Đài Loan có mối quan hệ thanh toán tốt với thị trường tài chính toàn cầu.
- Đơn vị hỗ trợ:1 Đài tệ = 10 hào = 100 phân
- Thành phần kim loại:Hợp kim đồng-niken, thép không gỉ
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng trung ương (Đài Loan)
TRY - Lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đồng Lira Thổ Nhĩ Kỳ đã trải qua một số cuộc cải cách tiền tệ và phiên bản hiện tại đã được lưu hành kể từ năm 2005. TRY phản ánh sự đa dạng và những thách thức của nền kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ.
- Chất liệu tiền giấy:Giấy, có thiết kế chống giả đa lớp.
- Chế độ tỷ giá:Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi
- Tên tiền tệ:Lira Thổ Nhĩ Kỳ
- Đồng tiền dự trữ:Không, đô la Mỹ và euro là hai loại tiền tệ dự trữ chính.
- Ký hiệu tiền tệ:₺
- Mã ISO:TRY
- Kích thước tiền giấy:Ví dụ 100 lira khoảng 155mm × 70mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 Lira
- Mệnh giá tiền giấy:5, 10, 20, 50, 100, 200 lira
- Quốc gia sử dụng:Thổ Nhĩ Kỳ
- Tiền tệ trú ẩn:Không, biến động khá lớn, không phải đồng tiền trú ẩn.
- Mệnh giá đồng xu:1, 5, 10, 25, 50 Kurush, 1 Lira
- Thanh toán xuyên biên giới:Lira Thổ Nhĩ Kỳ có thể được thanh toán quốc tế qua SWIFT, nhưng do biến động tiền tệ, đô la Mỹ và euro thường được sử dụng trong thương mại xuyên biên giới.
- Đơn vị hỗ trợ:1 Lira = 100 Kuruş
- Thành phần kim loại:Hợp kim đồng-niken, thép không gỉ
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng Trung ương Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ



