Lịch sử tỷ giá hối đoái Đô la Đài Loan mới sang FKP
Chào mừng bạn đến với trang lịch sử tỷ giá hối đoái TWD so với FKP. Trang này bao gồm dữ liệu lịch sử tỷ giá hối đoái hàng ngày giữa TWD và FKP từ ngày 8 tháng 3 năm 2025 đến 2026-01-16, với thông tin chi tiết để dễ tra cứu và tham khảo.
1 TWD = 0.0236809 FKP
Tỷ giá hối đoái vào 11:30
Xu hướng tỷ giá hối đoái lịch sử 1 Đô la Đài Loan mới sang FKP
1 TWD = -- FKP
Tỷ giá hối đoái vào 11:30
Thống kê dữ liệu 1 Đô la Đài Loan mới sang FKP
Phần này tổng hợp tình hình tỷ giá lịch sử của 1 TWD sang FKP, bao gồm dữ liệu hàng ngày trong 1 ngày, 15 ngày, 30 ngày và 90 ngày gần đây, đồng thời đánh dấu giá trị cao nhất, thấp nhất và trung bình của từng giai đoạn. Giúp bạn dễ dàng hiểu biến động tỷ giá trong khoảng thời gian này, thuận tiện cho việc đổi tiền, chuyển khoản hoặc tham khảo trước khi đầu tư.
Tỷ giá lịch sử 7 ngày qua
Dưới đây là tỷ giá trung bình hàng ngày của TWD sang FKP trong 7 ngày qua, giúp bạn hiểu rõ xu hướng trong khoảng thời gian này. Đồng thời, chúng tôi cũng cung cấp biến động tỷ giá của FKP sang TWD, giúp bạn nắm bắt sự biến động từ nhiều góc độ khác nhau, thuận tiện lập kế hoạch đổi tiền, chuyển khoản hoặc sắp xếp tài chính.
TWD sang FKP - 7 ngày qua
FKP sang TWD - 7 ngày qua
TWD - Đô la Đài Loan mới
Đồng đô la Đài Loan mới được phát hành vào năm 1949 và trở thành tiền tệ hợp pháp tại Đài Loan. TWD hỗ trợ ngành công nghiệp địa phương và nền kinh tế hướng đến xuất khẩu và có ảnh hưởng trong khu vực.
- Chất liệu tiền giấy:Giấy, có thiết kế chống giả đa lớp.
- Chế độ tỷ giá:Có chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý.
- Tên tiền tệ:Đài tệ mới
- Đồng tiền dự trữ:Không, đồng tiền dự trữ chính là đô la Mỹ.
- Ký hiệu tiền tệ:NT$
- Mã ISO:TWD
- Kích thước tiền giấy:Ví dụ 1000 đô la Đài Loan khoảng 160mm × 70mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 Đài tệ mới
- Mệnh giá tiền giấy:100, 200, 500, 1000, 2000 Đài tệ
- Quốc gia sử dụng:Đài Loan
- Tiền tệ trú ẩn:Ngoại tệ không phải tiền tệ trú ẩn, tiền tệ khu vực
- Mệnh giá đồng xu:1, 5, 10, 20, 50 đô la Đài Loan
- Thanh toán xuyên biên giới:Đồng New Taiwan hỗ trợ thanh toán quốc tế thông qua mạng SWIFT, khu vực Đài Loan có mối quan hệ thanh toán tốt với thị trường tài chính toàn cầu.
- Đơn vị hỗ trợ:1 Đài tệ = 10 hào = 100 phân
- Thành phần kim loại:Hợp kim đồng-niken, thép không gỉ
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng trung ương (Đài Loan)
FKP - Bảng Anh Quần đảo Falkland
Bảng Anh Quần đảo Falkland được neo theo bảng Anh kể từ năm 1970. Là đơn vị tiền tệ của vùng lãnh thổ hải ngoại của Anh, FKP được sử dụng theo đơn vị tiền tệ địa phương, phản ánh xu hướng chính trị và mối quan hệ kinh tế của cư dân.
- Chất liệu tiền giấy:Giấy sợi cotton, in họa tiết đặc trưng của đảo.
- Chế độ tỷ giá:Liên kết với đồng bảng Anh (GBP), chế độ tỷ giá cố định.
- Tên tiền tệ:Đồng bảng Falkland
- Đồng tiền dự trữ:Không, chỉ sử dụng trong nước.
- Ký hiệu tiền tệ:£
- Mã ISO:FKP
- Kích thước tiền giấy:Tương tự như bảng Anh, khoảng 135mm × 70mm.
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 Bảng (Pound)
- Mệnh giá tiền giấy:£5, £10, £20, £50
- Quốc gia sử dụng:Đồng tiền chính thức của Quần đảo Falkland, đồng bảng Anh cũng được lưu hành trên đảo.
- Tiền tệ trú ẩn:Không, tính thanh khoản rất thấp.
- Mệnh giá đồng xu:1, 2, 5, 10, 20, 50 xu; £1, £2
- Thanh toán xuyên biên giới:Không tham gia trực tiếp vào mạng lưới SWIFT, thanh toán quốc tế thường được thực hiện thông qua bảng Anh hoặc bởi hệ thống ngân hàng Anh.
- Đơn vị hỗ trợ:1 bảng = 100 xu (Pence)
- Thành phần kim loại:Thép không gỉ mạ đồng, thép không gỉ mạ niken, v.v.
- Ngân hàng trung ương:Chính phủ Đảo Falkland Bộ Tài chính



