Lịch sử tỷ giá hối đoái Đô la Đài Loan mới sang Birr Ethiopia
Chào mừng bạn đến với trang lịch sử tỷ giá hối đoái TWD so với ETB. Trang này bao gồm dữ liệu lịch sử tỷ giá hối đoái hàng ngày giữa TWD và ETB từ ngày 8 tháng 3 năm 2025 đến 2026-01-16, với thông tin chi tiết để dễ tra cứu và tham khảo.
1 TWD = 4.91893 ETB
Tỷ giá hối đoái vào 06:31
Xu hướng tỷ giá hối đoái lịch sử 1 Đô la Đài Loan mới sang Birr Ethiopia
1 TWD = -- ETB
Tỷ giá hối đoái vào 06:31
Thống kê dữ liệu 1 Đô la Đài Loan mới sang Birr Ethiopia
Phần này tổng hợp tình hình tỷ giá lịch sử của 1 TWD sang ETB, bao gồm dữ liệu hàng ngày trong 1 ngày, 15 ngày, 30 ngày và 90 ngày gần đây, đồng thời đánh dấu giá trị cao nhất, thấp nhất và trung bình của từng giai đoạn. Giúp bạn dễ dàng hiểu biến động tỷ giá trong khoảng thời gian này, thuận tiện cho việc đổi tiền, chuyển khoản hoặc tham khảo trước khi đầu tư.
Tỷ giá lịch sử 7 ngày qua
Dưới đây là tỷ giá trung bình hàng ngày của TWD sang ETB trong 7 ngày qua, giúp bạn hiểu rõ xu hướng trong khoảng thời gian này. Đồng thời, chúng tôi cũng cung cấp biến động tỷ giá của ETB sang TWD, giúp bạn nắm bắt sự biến động từ nhiều góc độ khác nhau, thuận tiện lập kế hoạch đổi tiền, chuyển khoản hoặc sắp xếp tài chính.
TWD sang ETB - 7 ngày qua
ETB sang TWD - 7 ngày qua
TWD - Đô la Đài Loan mới
Đồng đô la Đài Loan mới được phát hành vào năm 1949 và trở thành tiền tệ hợp pháp tại Đài Loan. TWD hỗ trợ ngành công nghiệp địa phương và nền kinh tế hướng đến xuất khẩu và có ảnh hưởng trong khu vực.
- Chất liệu tiền giấy:Giấy, có thiết kế chống giả đa lớp.
- Chế độ tỷ giá:Có chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý.
- Tên tiền tệ:Đài tệ mới
- Đồng tiền dự trữ:Không, đồng tiền dự trữ chính là đô la Mỹ.
- Ký hiệu tiền tệ:NT$
- Mã ISO:TWD
- Kích thước tiền giấy:Ví dụ 1000 đô la Đài Loan khoảng 160mm × 70mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 Đài tệ mới
- Mệnh giá tiền giấy:100, 200, 500, 1000, 2000 Đài tệ
- Quốc gia sử dụng:Đài Loan
- Tiền tệ trú ẩn:Ngoại tệ không phải tiền tệ trú ẩn, tiền tệ khu vực
- Mệnh giá đồng xu:1, 5, 10, 20, 50 đô la Đài Loan
- Thanh toán xuyên biên giới:Đồng New Taiwan hỗ trợ thanh toán quốc tế thông qua mạng SWIFT, khu vực Đài Loan có mối quan hệ thanh toán tốt với thị trường tài chính toàn cầu.
- Đơn vị hỗ trợ:1 Đài tệ = 10 hào = 100 phân
- Thành phần kim loại:Hợp kim đồng-niken, thép không gỉ
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng trung ương (Đài Loan)
ETB - Birr Ethiopia
Đồng Birr Ethiopia được chính thức giới thiệu vào năm 1945, thay thế cho đồng Rupee Đông Phi. Đồng Birr tượng trưng cho sự độc lập và niềm tự hào của quốc gia Ethiopia, và đóng vai trò trung tâm trong thương mại và đầu tư của đất nước khi nền kinh tế hiện đại hóa.
- Chất liệu tiền giấy:Giấy bột là chính, có công nghệ chống giả cơ bản.
- Chế độ tỷ giá:Có chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý, ngân hàng trung ương định kỳ can thiệp vào tỷ giá hối đoái.
- Tên tiền tệ:Ethiopia Birr
- Đồng tiền dự trữ:Không, chỉ được sử dụng trong nước.
- Ký hiệu tiền tệ:Br
- Mã ISO:ETB
- Kích thước tiền giấy:Nhiều kích cỡ, dài nhất khoảng 155mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1. Bill
- Mệnh giá tiền giấy:1, 5, 10, 50, 100, 200 ETB
- Quốc gia sử dụng:Đồng tiền chính thức của Ethiopia.
- Tiền tệ trú ẩn:Không, tính thanh khoán và tính ổn định thấp.
- Mệnh giá đồng xu:1, 5, 10, 25, 50 điểm
- Thanh toán xuyên biên giới:Dựa vào mạng lưới SWIFT để thực hiện thanh toán quốc tế, nhưng do kiểm soát ngoại hối nghiêm ngặt, khả năng thanh toán xuyên biên giới còn yếu.
- Đơn vị hỗ trợ:1 Bill = 100 điểm (santim)
- Thành phần kim loại:Nhôm, thép không gỉ, hợp kim đồng, v.v.
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng Quốc gia Ethiopia

