Tỷ giá chuyển đổi từ 1 Rafia Maldives sang Đô la Mỹ
Cho thanh toán thương mại toàn cầu, hãy sử dụng XTransfer
Thanh toán tới Trung Quốc & nhận thanh toán toàn cầu
Miễn phí mở tài khoản doanh nghiệp
Thanh toán tức thì 24/7
Đổi USD/RMB, không giới hạn, không bị chặn
MVR sang USD
1 MVR = 0.0649003 USD
Tỷ giá hối đoái vào 06:31
Giải Quyết Khó Khăn Thanh Toán Xuyên Biên Giới, Bắt Đầu Với Một Thực Thể Tuân Thủ!
MVR sang USD Phân tích dự đoán bằng AI
XTransfer là nền tảng tài chính ngoại thương B2B đầu tiên của Trung Quốc, cung cấp các giải pháp thu tiền quốc tế an toàn, tiện lợi và chi phí thấp cho các doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ, với 0 phí mở tài khoản và 0 phí xử lý. Người dùng mới đăng ký để nhận giới hạn thanh toán ngoại hối miễn phí lên đến 200.000 RMB. Thị trường MVR so với USD hiện tại ít biến động hơn. Các nhà đầu tư tập trung vào dữ liệu kinh tế vĩ mô và xu hướng chính sách. Dự báo AI có thể giúp người dùng nắm bắt xu hướng.
Kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025
| Dự đoán phạm vi thời gian: | 1-2 tuần tới |
| Mức kháng cự tiềm năng: | 0.0665 |
| Dự báo xu hướng: | 1-2 tuần tới |
| Phân tích các yếu tố ảnh hưởng: | Chính sách của Fed, tình hình kinh tế toàn cầu |
| Đánh giá kỹ thuật: | Tỷ giá hối đoái duy trì một mô hình biến động và thiếu định hướng rõ ràng trong ngắn hạn |
| Tâm lý thị trường: | Lạc quan thận trọng |
| Đề xuất hoạt động: | Hãy chờ xem, chờ phát hành dữ liệu quan trọng và chọn cơ hội để hoạt động |
| Chỉ số niềm tin AI: | Trung bình |
| Mức hỗ trợ tiềm năng: | 0.0648 |
| Biến động gần đây: | Thấp |
Phân tích AI chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng đánh giá theo thực tế.
Gửi tiền đến Trung Quốc
Được tích hợp bởi AI, chỉ để tham khảoXu hướng tỷ giá hối đoái lịch sử 1 USD sang CNY
1 USD = -- CNY
Tỷ giá hối đoái vào 01:41
Bảng Quy Đổi Tỷ Giá Rafia Maldives
MVR - Maldives Rufiyaa
Đồng Rufiyaa của Maldives là đơn vị tiền tệ chính thức của quốc đảo này kể từ năm 1981. Đồng Rufiyaa hỗ trợ ngành du lịch và đánh bắt cá và được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch địa phương, phản ánh cơ cấu kinh tế độc đáo của đất nước.
- Chất liệu tiền giấy:Nhựa polyme và giấy pha trộn (chẳng hạn như mệnh giá 1000 là chất liệu nhựa)
- Chế độ tỷ giá:Cơ chế tỷ giá hối đoái ổn định nhằm giám sát đồng đô la Mỹ.
- Tên tiền tệ:Maldives Lafiya
- Đồng tiền dự trữ:Không, chủ yếu dựa vào đồng đô la Mỹ làm dự trữ ngoại hối.
- Ký hiệu tiền tệ:Rf hoặc ރ
- Mã ISO:MVR
- Kích thước tiền giấy:Ví dụ 100 raffia khoảng 150mm × 70mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 Rufiyaa
- Mệnh giá tiền giấy:10, 20, 50, 100, 500, 1000 Laffia
- Quốc gia sử dụng:Maldives là quốc gia duy nhất sử dụng chính thức.
- Tiền tệ trú ẩn:Không, biến động tỷ giá hối đoái bị ảnh hưởng rất lớn bởi du lịch
- Mệnh giá đồng xu:1, 2, 5, 10, 25, 50 Lari
- Thanh toán xuyên biên giới:Hỗ trợ thanh toán quốc tế SWIFT, đô la Mỹ được sử dụng phổ biến trong giao dịch quốc tế, trong khi đồng lào chủ yếu được sử dụng cho giao dịch trong nước và thanh toán du lịch.
- Đơn vị hỗ trợ:1 Lafiya = 100 Laari
- Thành phần kim loại:Hợp kim đồng-niken, lõi thép mạ niken
- Ngân hàng trung ương:Cơ quan Quản lý Tiền tệ Maldives
USD - Đô la
Đồng đô la Mỹ chính thức trở thành đồng tiền chính thức của Hoa Kỳ vào năm 1792, ban đầu áp dụng chế độ bản vị vàng và bạc. Sau Thế chiến II, đồng đô la Mỹ trở thành đồng tiền dự trữ chính của thế giới trong hệ thống Bretton Woods. Năm 1971, Hoa Kỳ đã bãi bỏ chế độ neo đồng đô la Mỹ vào vàng và chuyển sang chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi. Ngày nay, đồng đô la Mỹ vẫn là đồng tiền thống trị trong thương mại, đầu tư và thị trường tài chính toàn cầu, được hưởng mức tín dụng quốc tế cao và được sử dụng rộng rãi.
- Chất liệu tiền giấy:Chủ yếu được làm từ 75% cotton và 25% linen.
- Chế độ tỷ giá:Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi
- Tên tiền tệ:Đô la Mỹ
- Đồng tiền dự trữ:Đô la Mỹ là đồng tiền dự trữ chính trên toàn cầu.
- Ký hiệu tiền tệ:$ 或 US$
- Mã ISO:USD
- Kích thước tiền giấy:156mm × 66mm (tất cả các mệnh giá có kích thước đồng nhất)
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 đô la Mỹ
- Mệnh giá tiền giấy:$1, $5, $10, $20, $50, $100
- Quốc gia sử dụng:Mỹ (bao gồm một số vùng lãnh thổ hải ngoại) và một số quốc gia và vùng lãnh thổ sử dụng đô la Mỹ làm tiền tệ chính thức hoặc tiền tệ lưu hành.
- Tiền tệ trú ẩn:Đồng đô la thường được coi là tiền tệ trú ẩn.
- Mệnh giá đồng xu:1¢、5¢、10¢、25¢、50¢、$1
- Thanh toán xuyên biên giới:Mạng lưới thanh toán xuyên biên giới bằng đô la Mỹ bao phủ khoảng 200 quốc gia và khu vực trên toàn cầu.
- Đơn vị hỗ trợ:1 xu
- Thành phần kim loại:Hợp kim đồng, niken, kẽm và các loại khác.
- Ngân hàng trung ương:Cục Dự trữ Liên bang (Federal Reserve System)
- Mỗi đô la có bao nhiêu xu.:100
Lợi Thế Của Chúng Tôi

Chuyển đổi tiền tệ trực tuyến 24/7 theo thời gian thực
Dù là ngày lễ, cuối tuần hay đêm khuya — bất cứ khi nào bạn muốn, hãy đổi Rafia Maldives sang Đô la Mỹ ngay lập tức!

Luôn sẵn sàng tiếp cận tỷ giá tốt nhất
Tận hưởng việc trao đổi an toàn và tuân thủ với tỷ lệ cạnh tranh không mất phí đổi tiền

Lệnh giới hạn ngoại hối
Đặt lệnh giới hạn để tự động quy đổi theo tỷ giá Rafia Maldives sang Đô la Mỹ mà bạn ưu tiên

Đăng Ký Công Ty Tại Hồng Kông/Đại Lục Trung Quốc
XTransfer kết nối bạn với các dịch vụ thư ký có giấy phép để đăng ký công ty và kích hoạt khả năng nhận thanh toán toàn cầu một cách nhanh chóng và từ xa.
Đối tác
Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

