Tỷ giá chuyển đổi từ 100 Đô la Guyana sang đồng naira của Nigeria
Cho thanh toán thương mại toàn cầu, hãy sử dụng XTransfer
Thanh toán tới Trung Quốc & nhận thanh toán toàn cầu
Miễn phí mở tài khoản doanh nghiệp
Thanh toán tức thì 24/7
Đổi USD/RMB, không giới hạn, không bị chặn
GYD sang NGN
1 GYD = 6.54996 NGN
Tỷ giá hối đoái vào 09:31
Giải Quyết Khó Khăn Thanh Toán Xuyên Biên Giới, Bắt Đầu Với Một Thực Thể Tuân Thủ!
GYD sang NGN Phân tích dự đoán bằng AI
XTransfer là nền tảng tài chính ngoại thương B2B đầu tiên của Trung Quốc, cung cấp các giải pháp thu tiền quốc tế an toàn, tiện lợi và chi phí thấp cho các doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ, với 0 phí mở tài khoản và 0 phí xử lý. Người dùng mới đăng ký để nhận giới hạn thanh toán ngoại hối miễn phí lên đến 200.000 RMB. Thị trường GYD so với NGN hiện tại ít biến động hơn, trọng tâm là các chính sách kinh tế vĩ mô và quan hệ cung cầu tiền tệ. Dự báo AI có thể giúp người dùng nắm bắt xu hướng.
Kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2025
| Dự đoán phạm vi thời gian: | Hai tuần tới |
| Mức kháng cự tiềm năng: | 7.37 |
| Dự báo xu hướng: | Hai tuần tới |
| Phân tích các yếu tố ảnh hưởng: | Chính sách tiền tệ, dữ liệu kinh tế |
| Đánh giá kỹ thuật: | Tỷ giá hối đoái duy trì một mô hình biến động |
| Tâm lý thị trường: | Lạc quan thận trọng |
| Đề xuất hoạt động: | Hãy chờ xem, điều chỉnh vị trí kịp thời |
| Chỉ số niềm tin AI: | Trung bình |
| Mức hỗ trợ tiềm năng: | 7.35 |
| Biến động gần đây: | Thấp |
Phân tích AI chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng đánh giá theo thực tế.
Gửi tiền đến Trung Quốc
Được tích hợp bởi AI, chỉ để tham khảoXu hướng tỷ giá hối đoái lịch sử 1 USD sang CNY
1 USD = -- CNY
Tỷ giá hối đoái vào 00:53
Bảng Quy Đổi Tỷ Giá Đô la Guyana
GYD - Đô la Guyana
Đồng đô la Guyana được giới thiệu sau khi giành được độc lập vào năm 1966, thay thế cho đồng đô la Guyana trước đó. Đồng tiền này hỗ trợ nền tảng kinh tế của đất nước, đặc biệt là các ngành nông nghiệp và khai khoáng. Mặc dù đồng tiền này chịu ảnh hưởng của đồng đô la Mỹ, nhưng nó được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch hàng ngày tại địa phương.
- Chất liệu tiền giấy:Chủ yếu là giấy cotton kết hợp với polymer, có tính năng an toàn như hình mờ, sợi kim loại chống giả.
- Chế độ tỷ giá:Quản lý chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt
- Tên tiền tệ:Guiana Dollar
- Đồng tiền dự trữ:Không, chủ yếu được sử dụng cho hoạt động kinh tế trong nước.
- Ký hiệu tiền tệ:G$
- Mã ISO:GYD
- Kích thước tiền giấy:$1,000 có kích thước 156mm × 65mm, kích thước của các mệnh giá khác có sự khác biệt nhẹ.
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:1 đô la Guyana
- Mệnh giá tiền giấy:20 đô la, 50 đô la, 100 đô la, 500 đô la, 1.000 đô la, 2.000 đô la, 5.000 đô la
- Quốc gia sử dụng:Guyana là quốc gia duy nhất sử dụng chính thức.
- Tiền tệ trú ẩn:Không, thuộc về tiền tệ thị trường đang phát triển có sự biến động cao.
- Mệnh giá đồng xu:$1、$5、$10
- Thanh toán xuyên biên giới:Thực hiện giao dịch xuyên biên giới thông qua hệ thống SWIFT, nhưng tỷ lệ sử dụng quốc tế thấp, thường phải chuyển đổi sang đô la Mỹ hoặc các kênh tiền tệ chính khác để hoàn thành việc thanh toán.
- Đơn vị hỗ trợ:1 nhân dân tệ = 100 xu, nhưng tiền xu hiện ít được sử dụng.
- Thành phần kim loại:Thép mạ niken, thép không gỉ, hợp kim đồng
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng Guyana (Bank of Guyana)
NGN - Naira Nigeria
Naira được giới thiệu vào năm 1973 để thay thế cho đồng bảng Anh của Nigeria. NGN đóng vai trò trung tâm trong nền kinh tế lớn nhất châu Phi, hỗ trợ nền kinh tế đa dạng, đặc biệt là ngành dầu mỏ và nông nghiệp.
- Chất liệu tiền giấy:Phần lớn là giấy, một số mệnh giá nhỏ là polymer.
- Chế độ tỷ giá:Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có kiểm soát
- Tên tiền tệ:Naira Nigeria
- Đồng tiền dự trữ:Không, dự trữ chính chủ yếu là các ngoại tệ như đô la Mỹ, euro và nhân dân tệ.
- Ký hiệu tiền tệ:₦
- Mã ISO:NGN
- Kích thước tiền giấy:Ví dụ 1000 nai khoảng 151mm × 78mm
- language:vi_VN
- Đơn vị chính:Naira
- Mệnh giá tiền giấy:5, 10, 20, 50, 100, 200, 500, 1000 Naira
- Quốc gia sử dụng:Nigeria là quốc gia duy nhất sử dụng chính thức.
- Tiền tệ trú ẩn:Không, tỷ giá hối đoái biến động mạnh, kiểm soát vốn khá chặt chẽ.
- Mệnh giá đồng xu:50 Copo, 1, 2 Naira (sử dụng thực tế khá ít)
- Thanh toán xuyên biên giới:Naira không thể chuyển đổi tự do trên thị trường quốc tế, chủ yếu được thanh toán qua mạng SWIFT và trung gian ngân hàng, thanh toán xuyên biên giới thường sử dụng đô la Mỹ hoặc euro làm đồng tiền trung chuyển, hiệu quả bị hạn chế.
- Đơn vị hỗ trợ:1 Naira = 100 Kobo
- Thành phần kim loại:Lõi thép mạ niken, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, v.v.
- Ngân hàng trung ương:Ngân hàng Trung ương Nigeria
Lợi Thế Của Chúng Tôi

Chuyển đổi tiền tệ trực tuyến 24/7 theo thời gian thực
Dù là ngày lễ, cuối tuần hay đêm khuya — bất cứ khi nào bạn muốn, hãy đổi Đô la Guyana sang đồng naira của Nigeria ngay lập tức!

Luôn sẵn sàng tiếp cận tỷ giá tốt nhất
Tận hưởng việc trao đổi an toàn và tuân thủ với tỷ lệ cạnh tranh không mất phí đổi tiền

Lệnh giới hạn ngoại hối
Đặt lệnh giới hạn để tự động quy đổi theo tỷ giá Đô la Guyana sang đồng naira của Nigeria mà bạn ưu tiên

Đăng Ký Công Ty Tại Hồng Kông/Đại Lục Trung Quốc
XTransfer kết nối bạn với các dịch vụ thư ký có giấy phép để đăng ký công ty và kích hoạt khả năng nhận thanh toán toàn cầu một cách nhanh chóng và từ xa.
Đối tác
Giấy phép của chúng tôi

Trung Quốc

Giấy phép MSO HK

Singapore

Giấy phép API UK

Hà Lan

US MSB

CA MSB

AU RSP

